Nghĩa tiếng Việt
- . Bùn.danh từWiktionary
- Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.tính từ いWiktionary
- Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.tính từ いWiktionary
- Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lội ao vớt lầm.
-
Bụi lầm lên sau xe.
-
Con đường lầm bùn đất.
-
Toàn thân lầm bụi.
-
Hiểu lầm nhau.