TanroDictionary Sổ từ

lầm

Việt
0

lầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Bùn; Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên; Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Bùn.danh từWiktionary
  2. Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.tính từ いWiktionary
  3. Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm.tính từ いWiktionary
  4. Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lội ao vớt lầm.

  2. Bụi lầm lên sau xe.

  3. Con đường lầm bùn đất.

  4. Toàn thân lầm bụi.

  5. Hiểu lầm nhau.