TanroDictionary Sổ từ

lầu

Việt
0

lầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Nhà có gác, nhà tầng; . Tầng trên của nhà; . x. làu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Nhà có gác, nhà tầng.danh từWiktionary
  2. . Tầng trên của nhà.danh từWiktionary
  3. . x. làu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ở nhà lầu.

  2. Xây lầu.

  3. Lên lầu.

  4. Phòng ở lầu một (ở gác hai).