Nghĩa tiếng Việt
- . Nhà có gác, nhà tầng.danh từWiktionary
- . Tầng trên của nhà.danh từWiktionary
- . x. làu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ở nhà lầu.
-
Xây lầu.
-
Lên lầu.
-
Phòng ở lầu một (ở gác hai).