TanroDictionary Sổ từ

lầy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều bùn.tính từ い
  2. Đùa giỡn quá đà, chơi không đẹp.tính từ い

Ví dụ

  1. Đường lầy.

  2. Ruộng lầy.

  3. Chơi lầy quá!

  4. Độ lầy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép