Nghĩa tiếng Việt
- Ăn lén lút.động từWiktionary
- Ăn (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngày nào đi chợ cũng lẩm quà.
-
Em dỗi anh lẩm cả đĩa xôi.
lẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ăn lén lút; Ăn (thtục).
Ngày nào đi chợ cũng lẩm quà.
Em dỗi anh lẩm cả đĩa xôi.