TanroDictionary Sổ từ

lẩm

Việt
0

lẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ăn lén lút; Ăn (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn lén lút.động từWiktionary
  2. Ăn (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngày nào đi chợ cũng lẩm quà.

  2. Em dỗi anh lẩm cả đĩa xôi.