TanroDictionary Sổ từ

lẩn tránh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.động từ

Tiếng Nhật

  • 逃げにげsự chạy trốn, lẩn tránh
  • 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ (vợ/chồng), ẩn nấp

Ví dụ

  1. Xấu hổ, cố tình lẩn tránh bạn bè.

  2. Lẩn tránh nhiệm vụ.

  3. Lẩn tránh vấn đề.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép