TanroDictionary Sổ từ

lẩy

Việt
0

lẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tách ra, tẽ ra; Rút ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách ra, tẽ ra.động từWiktionary
  2. Rút ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lẩy bắp ngô lấy hạt.

  2. Lẩy.