TanroDictionary Sổ từ

lẫy

Việt
0

lẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn; Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.danh từWiktionary
  2. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi.