Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.danh từWiktionary
- Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi.
lẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn; Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp.
Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi.