Nghĩa tiếng Việt
- Trở một vật để thay đổi mặt của nó.động từWiktionary
- Không trả nợ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lật trang giấy.
-
Hắn lật của tôi một món tiền.
lật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trở một vật để thay đổi mặt của nó; Không trả nợ.
Lật trang giấy.
Hắn lật của tôi một món tiền.