Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ.danh từWiktionary
- Có tính chất trái phép, lén lút (thường nói về hàng hóa hay việc buôn bán).tính từ いWiktionary
lậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ; Có tính chất trái phép, lén lút (thường nói về hàng hóa hay việc buôn bán).