TanroDictionary Sổ từ

lậu

Việt
0

lậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ; Có tính chất trái phép, lén lút (thường nói về hàng hóa hay việc buôn bán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ.danh từWiktionary
  2. Có tính chất trái phép, lén lút (thường nói về hàng hóa hay việc buôn bán).tính từ いWiktionary