TanroDictionary Sổ từ

lắc lư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tấm vách lắc lư.

  2. Lắc lư cái đầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép