Nghĩa tiếng Việt
- Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tấm vách lắc lư.
-
Lắc lư cái đầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tấm vách lắc lư.
Lắc lư cái đầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép