Nghĩa tiếng Việt
- Đạt mức độ cao hơn bình thường.advWiktionary
- Có số lượng được coi là hơn bình thường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khổ lắm anh à.
-
Buồn lắm.
-
Cô ấy xinh lắm.
-
Lắm mồm lắm miệng.
-
Lắm tiền.