Nghĩa tiếng Việt
- Đặt các bộ phận máy móc vào đúng chỗ để có thể cho chạy được.động từ
Tiếng Nhật
- 組み立てるくみたてるlắp ráp, dựng, xây dựng, sáng tác (truyện, thơ)
- 組むくむbắt chéo (chân, tay), khoác (tay)
- 組み上げるくみあげるlắp ráp, ghép lại
Ví dụ
-
Phân xưởng lắp ráp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép