Nghĩa tiếng Việt
- Kéo lê chân mà đi.động từ
Ví dụ
-
Mệt mà cũng cố lết đến xem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mệt mà cũng cố lết đến xem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép