TanroDictionary Sổ từ

lỉnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lảng đi mất (thtục).động từ

Ví dụ

  1. Chú bé vừa ở đây, bây giờ đã lỉnh ra phố.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép