Nghĩa tiếng Việt
- Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.động từWiktionary
- Tách riêng ra phần được yêu cầu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lọc bột sắn đang ngâm.
-
Lọc cháo.
-
Thuốc lá có đầu lọc.
-
Lọc cua vừa giã.
-
Nước lọc.