TanroDictionary Sổ từ

lọc

Việt
0

lọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó; Tách riêng ra phần được yêu cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.động từWiktionary
  2. Tách riêng ra phần được yêu cầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lọc bột sắn đang ngâm.

  2. Lọc cháo.

  3. Thuốc lá có đầu lọc.

  4. Lọc cua vừa giã.

  5. Nước lọc.