TanroDictionary Sổ từ

lọt

Việt
0

lọt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Qua được chỗ hở, chỗ trống; Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật; Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua được chỗ hở, chỗ trống.động từWiktionary
  2. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật.động từWiktionary
  3. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.động từWiktionary
  4. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gió lọt qua khe cửa.

  2. Ánh sáng lọt vào phòng tối.

  3. Không chui lọt.

  4. Đầu xuôi đuôi lọt. (tục ngữ)

  5. Chân không lọt giầy.