Nghĩa tiếng Việt
- Qua được chỗ hở, chỗ trống.động từWiktionary
- Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật.động từWiktionary
- Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.động từWiktionary
- Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gió lọt qua khe cửa.
-
Ánh sáng lọt vào phòng tối.
-
Không chui lọt.
-
Đầu xuôi đuôi lọt. (tục ngữ)
-
Chân không lọt giầy.