TanroDictionary Sổ từ

lốc

Việt
0

lốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ lúa trồng ở chỗ cạn; Xem Gió lốc; Từ mượn của Block.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ lúa trồng ở chỗ cạn.danh từWiktionary
  2. Xem Gió lốc: Gió thổi mạnh và xoáy tròndanh từWiktionary
  3. Từ mượn của Blockdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lá rụng nhiều trong trận lốc.

  2. Vệ sinh lốc máy (engine block).