Nghĩa tiếng Việt
- Thứ lúa trồng ở chỗ cạn.danh từWiktionary
- Xem Gió lốc: Gió thổi mạnh và xoáy tròndanh từWiktionary
- Từ mượn của Blockdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Lá rụng nhiều trong trận lốc.
-
Vệ sinh lốc máy (engine block).