TanroDictionary Sổ từ

lốt

Việt
0

lốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xác bọc ngoài của một số động vật; Vỏ bên ngoài giả trá dùng để lừa dối; Vết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác bọc ngoài của một số động vật.danh từWiktionary
  2. Vỏ bên ngoài giả trá dùng để lừa dối.danh từWiktionary
  3. Vết.danh từWiktionary
  4. Loài cây nhỏ cùng họ với trầu không, lá thường dùng làm gia vị nấu thịt ếch, thịt ba ba.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Rắn thay lốt.

  2. Phản động đội lốt thầy tu.

  3. Lốt chân.