Nghĩa tiếng Việt
- Xác bọc ngoài của một số động vật.danh từWiktionary
- Vỏ bên ngoài giả trá dùng để lừa dối.danh từWiktionary
- Vết.danh từWiktionary
- Loài cây nhỏ cùng họ với trầu không, lá thường dùng làm gia vị nấu thịt ếch, thịt ba ba.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Rắn thay lốt.
-
Phản động đội lốt thầy tu.
-
Lốt chân.