Nghĩa tiếng Việt
- Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.danh từ
- (Y học) nội tạng cơ thểdanh từ
- Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.động từ
- Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ.động từ
- Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lồng gà.
-
Chim sổ lồng.
-
Lồng ruột bông vào vỏ chăn.
-
Lồng ảnh vào khung kính.
-
Trâu lồng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép