TanroDictionary Sổ từ

lồng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.danh từ
  2. (Y học) nội tạng cơ thểdanh từ
  3. Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.động từ
  4. Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ.động từ
  5. Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lồng gà.

  2. Chim sổ lồng.

  3. Lồng ruột bông vào vỏ chăn.

  4. Lồng ảnh vào khung kính.

  5. Trâu lồng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép