TanroDictionary Sổ từ

lộc

Việt
0

lộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chồi non; Lương bổng của quan lại; Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi non.danh từWiktionary
  2. Lương bổng của quan lại.danh từWiktionary
  3. Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.danh từWiktionary
  4. Con hươu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đâm chồi nẩy lộc.

  2. Đi hái lộc.

  3. Lương cao lộc hậu.

  4. Bổng lộc.

  5. Lợi lộc.