Nghĩa tiếng Việt
- Chồi non.danh từWiktionary
- Lương bổng của quan lại.danh từWiktionary
- Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.danh từWiktionary
- Con hươu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đâm chồi nẩy lộc.
-
Đi hái lộc.
-
Lương cao lộc hậu.
-
Bổng lộc.
-
Lợi lộc.