Nghĩa tiếng Việt
- Bong lớp da ngoài ra, để thay da.tính từ いWiktionary
- Bóc ra.động từWiktionary
- Cướp bóc.động từWiktionary
- Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rắn lột.
-
Lột áo.
-
Lột da..
-
Lột mặt nạ..
-
Lột mặt nạ bọn phản động đội lốt thầy tu.