TanroDictionary Sổ từ

lột

Việt
0

lột là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bong lớp da ngoài ra, để thay da; Bóc ra; Cướp bóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bong lớp da ngoài ra, để thay da.tính từ いWiktionary
  2. Bóc ra.động từWiktionary
  3. Cướp bóc.động từWiktionary
  4. Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rắn lột.

  2. Lột áo.

  3. Lột da..

  4. Lột mặt nạ..

  5. Lột mặt nạ bọn phản động đội lốt thầy tu.