TanroDictionary Sổ từ

lời

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.danh từ
  2. Âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định.danh từ
  3. Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu.danh từ
  4. Dt., (đgt. ) Lãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lời.

  2. Nói mấy lời vắn tắt.

  3. Nghe lời cha mẹ.

  4. Nhạc không lời.

  5. Buôn bán kiếm lời.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép