Nghĩa tiếng Việt
- Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.danh từ
- Âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định.danh từ
- Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu.danh từ
- Dt., (đgt. ) Lãi.danh từ
Tiếng Nhật
- 得とくlợi, lời, lợi ích
Ví dụ
-
Lời.
-
Nói mấy lời vắn tắt.
-
Nghe lời cha mẹ.
-
Nhạc không lời.
-
Buôn bán kiếm lời.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép