得
うNghĩa tiếng Việt
- Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ được, có được, giành được, đạt được
- Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ có thể
Nghĩa tiếng Anh
- Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ to get; to acquire; to obtain; to procure; to earn; to win; to gain; to secure; to attain JMdict
- Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ to be possible JMdict
- động từ Classical Japanese form of 得る (uru) Wiktionary
Cách dùng
(う) Dạng văn viết/cổ của 得る (える): "được, có thể". Còn sống trong 「あり得る」 — có thể xảy ra, 「やむを得ない」 — bất đắc dĩ, 「〜し得る」 — có thể làm.
Từ trái nghĩa: 失う
Ví dụ
- そんなことはあり得ない。Chuyện như thế không thể có.
- やむを得ず会議を欠席した。Bất đắc dĩ tôi phải vắng mặt cuộc họp.
Chữ Hán trong từ
得
ĐẮC
On: トク
Kun: え.る、う.る
gain; get; find; earn; acquire; can; may; able to; profit; advantage; benefit
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗