TanroDictionary Sổ từ

得 とく

ĐẮC

Nhật Thông dụng
0

得 (とく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lợi, lời, lợi ích; đắc đạo, vãng sinh cực lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lợi, lời, lợi íchtính từ な · danh từ
  2. đắc đạo, vãng sinh cực lạctính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. profit; advantage; benefit; gaintính từ な · danh từJMdict
  2. rebirth in paradise, entering nirvanatính từ な · danh từJMdict
  3. to acquirechữ HánWiktionary
  4. beneficial; with gaintính từ いWiktionary
  5. benefit, profit, gaindanh từWiktionary

Cách dùng

"Lợi, có lợi": 「得をする」 — được lợi; 「お得」 — hời, có lợi (quảng cáo); 「一石二鳥で得だ」 — một công đôi việc. Dùng như tính từ な: 「この方が得だ」 — cách này lợi hơn.

Ví dụ

  1. まとめて買うと得ですよ。

    Mua cả loạt thì được lợi hơn đấy.

  2. 正直者が得をする社会であってほしい。

    Mong xã hội là nơi người thật thà được lợi.

  3. 500円お得

    getting 500 yen

Cách đọc khác của 「得」

得

う

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ được, có được, giành được, đạt được
  2. Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ có thể

Nghĩa tiếng Anh

  1. Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ to get; to acquire; to obtain; to procure; to earn; to win; to gain; to secure; to attain JMdict
  2. Nidan verb with 'u' ending (archaic) · ngoại động từ to be possible JMdict
  3. động từ Classical Japanese form of 得る (uru) Wiktionary

Cách dùng

(う) Dạng văn viết/cổ của 得る (える): "được, có thể". Còn sống trong 「あり得る」 — có thể xảy ra, 「やむを得ない」 — bất đắc dĩ, 「〜し得る」 — có thể làm.

Từ gần nghĩa: 得るできる

Từ trái nghĩa: 失う

Ví dụ

  • そんなことはあり得ない。Chuyện như thế không thể có.
  • やむを得ず会議を欠席した。Bất đắc dĩ tôi phải vắng mặt cuộc họp.

Chữ Hán trong từ

得
ĐẮC On: トク Kun: え.る、う.る gain; get; find; earn; acquire; can; may; able to; profit; advantage; benefit 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

得

え

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ imperfective and stem (or continuative) forms of 得る (eru) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

得
ĐẮC On: トク Kun: え.る、う.る gain; get; find; earn; acquire; can; may; able to; profit; advantage; benefit 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗