TanroDictionary Sổ từ

lỡi

Việt
0

lỡi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với lễ: Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đóđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Lỡi ông vải.