TanroDictionary Sổ từ

lễ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.danh từ
  2. Những phép tắc phải theo khi tiếp xúc với người khác, biểu thị sự tôn kính.danh từ
  3. Lần vái lạy.danh từ
  4. Tham dự các nghi thức tôn giáo.động từ
  5. Tặng, biếu (người có quyền thế).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lễ thành hôn.

  2. Lễ bái.

  3. Lễ ca.

  4. Lễ đài.

  5. Lễ đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép