Nghĩa tiếng Việt
- Phần thịt bao quanh chân răng.danh từ
- Mép, bờ.danh từ
- Cái có ích.danh từ
- Có ích; trái với hại, tệ.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cười hở lợi .
-
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn. (ca dao)
-
Lợi bát.
-
Lợi chậu.
-
Mối lợi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép