TanroDictionary Sổ từ

lợi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thịt bao quanh chân răng.danh từ
  2. Mép, bờ.danh từ
  3. Cái có ích.danh từ
  4. Có ích; trái với hại, tệ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cười hở lợi .

  2. Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn. (ca dao)

  3. Lợi bát.

  4. Lợi chậu.

  5. Mối lợi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép