Nghĩa tiếng Việt
- Nước mắt.danh từ
- Giống cá biển trông như con lươn.danh từ
- Nói cá voi chết.tính từ い
- Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.động từ
Ví dụ
-
Lụy tuôn rơi.
-
Cá ông lụy.
-
Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu.
(ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép