TanroDictionary Sổ từ

lụy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước mắt.danh từ
  2. Giống cá biển trông như con lươn.danh từ
  3. Nói cá voi chết.tính từ い
  4. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.động từ

Ví dụ

  1. Lụy tuôn rơi.

  2. Cá ông lụy.

  3. Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu.

    (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép