Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh chiến tranh.danh từ
- Cùng nghĩa với binh lửa: Chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốcdanh từ
Ví dụ
-
Đêm ngày luống những âm thầm, Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép