la
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ La. EN-VI Dict
- O Dùng để nhấn mạnh câu nói. EN-VI Dict
- O Tỏ ý ngạc nhiên, tức giận, v.v. EN-VI Dict
Ví dụ
- She saw the la yesterday.
- The crowd yelled la at once.
la là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con lai của ngựa và lừa; Tên nốt nhạc thứ 6, sau nốt son (sol) trong gam đô bảy âm; Thấp, gần mặt đất.
Nốt la.
Bay la.
Cành la cành bổng.
Nghe tiếng la ở phía đầu chợ.
Hơi tí là ông ta la tướng lên.