Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với lai: Gấutính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chó lài.
lài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài; Đồng nghĩa với lai.
Chó lài.