lam
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Màu xanh da trời thẫm. Wiktionary
- tính từ い Nói thứ xôi thổi bằng ống tre hay sọ dừa lùi vào lửa. Wiktionary
- động từ Như làm Wiktionary
Ví dụ
- Áo lam.
- Cơm lam.
- Nhà có một bà hay lam hay làm (Nguyễn Khuyến)
/læm/
lam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh, quật, vụt (bằng gậy); , (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.
The teacher did not lam the students with sticks.
They tried to lam before dawn.
to lam [into] somebody
quật ai, đánh ai