Nghĩa tiếng Việt
- Lao động.danh từEN-VI Dict
- Công việc, công việc nặng nhọc.danh từEN-VI Dict
- Tầng lớp lao động, nhân công.danh từEN-VI Dict
- Đau đẻ.danh từEN-VI Dict
- Gắng công, nỗ lực, dốc sức.động từEN-VI Dict
- Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.động từEN-VI Dict
- Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.động từEN-VI Dict
- Đau khổ.động từEN-VI Dict
- Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard labor made him stronger.
-
The job was heavy labor all day.
-
Labor asked for better pay.
-
She went into labor last night.
-
He labored to finish the report.