TanroDictionary Sổ từ

labor

/ˈleɪbɜː/

Anh
0

labor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lao động; Công việc, công việc nặng nhọc; Tầng lớp lao động, nhân công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lao động.danh từEN-VI Dict
  2. Công việc, công việc nặng nhọc.danh từEN-VI Dict
  3. Tầng lớp lao động, nhân công.danh từEN-VI Dict
  4. Đau đẻ.danh từEN-VI Dict
  5. Gắng công, nỗ lực, dốc sức.động từEN-VI Dict
  6. Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.động từEN-VI Dict
  7. Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.động từEN-VI Dict
  8. Đau khổ.động từEN-VI Dict
  9. Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hard labor made him stronger.

  2. The job was heavy labor all day.

  3. Labor asked for better pay.

  4. She went into labor last night.

  5. He labored to finish the report.