Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu.danh từEN-VI Dict
- Thiếu, không có.động từEN-VI Dict
- Thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant died for lack of water.
-
I lack words to express my feelings.
-
We lack enough chairs for the guests.
-
the plant died for lack of water
cây chết vì thiếu nước
-
I lack words to express my job
tôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi