TanroDictionary Sổ từ

lacuna

/ləˈkjuːnə/

Anh
0

lacuna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng; Chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had a lacuna near the edge.

  2. A lacuna in the text made it hard to read.