TanroDictionary Sổ từ

laic

/ˈleɪɪk/

Anh
0

laic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không theo đạo thế tục, phi giáo hội; Người không theo đạo, người thế tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không theo đạo thế tục, phi giáo hội.tính từEN-VI Dict
  2. Người không theo đạo, người thế tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laic ceremony felt simple and completely secular.

  2. As a laic, he rarely attended formal services.