TanroDictionary Sổ từ

lame

/leɪm/

Anh
0

lame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Què, khập khiễng; Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu; Làm cho què quặt, làm cho tàn tật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Què, khập khiễng.tính từEN-VI Dict
  2. Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.tính từEN-VI Dict
  3. Làm cho què quặt, làm cho tàn tật.động từEN-VI Dict
  4. Lá kim loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old dog is lame in its front leg.

  2. That was a very lame excuse for being late.

  3. The accident lamed his left leg.

  4. The blade was made from a lame.

  5. to be lame of (in) one leg

    què một chân