Nghĩa tiếng Việt
- Què, khập khiễng.tính từEN-VI Dict
- Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.tính từEN-VI Dict
- Làm cho què quặt, làm cho tàn tật.động từEN-VI Dict
- Lá kim loại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old dog is lame in its front leg.
-
That was a very lame excuse for being late.
-
The accident lamed his left leg.
-
The blade was made from a lame.
-
to be lame of (in) one leg
què một chân