Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nhà (nhà cho thuê).danh từEN-VI Dict
- chủ quán trọ, chủ khách sạn.danh từEN-VI Dict
- Địa chủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The landlord fixed the broken heater.
-
The landlord welcomed us at the inn.
-
The landlord owned much farmland.