TanroDictionary

landscape

/ˈlændskeɪp/

Anh
0

landscape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong cảnh, thắng cảnh; Tranh phong cảnh; Làm đẹp phong cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong cảnh, thắng cảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tranh phong cảnhdanh từEN-VI Dict
  3. Làm đẹp phong cảnh.động từEN-VI Dict
  4. Làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We hiked through beautiful landscape yesterday.

  2. The painting showed a wide landscape.

  3. They landscape the yard with new flowers.

  4. She works to landscape parks and gardens.