Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí.danh từEN-VI Dict
- Sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A strange languor settled over the quiet room.
-
Summer heat brought a languor to the town.
-
There was languor in the heavy afternoon air.