TanroDictionary Sổ từ

languor

/ˈlæŋɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

languor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần); Tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí; Sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần).danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí.danh từEN-VI Dict
  3. Sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A strange languor settled over the quiet room.

  2. Summer heat brought a languor to the town.

  3. There was languor in the heavy afternoon air.