TanroDictionary Sổ từ

lariat

/ˈlɛriət/

Anh
0

lariat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây thừng (để cột ngựa vào cọc); Dây thòng lọng (để bắt ngựa, bò... ); Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây thừng (để cột ngựa vào cọc).danh từEN-VI Dict
  2. Dây thòng lọng (để bắt ngựa, bò... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tied the cow with a lariat.

  2. The cowboy swung the lariat over his head.

  3. They lariat the calf near the fence.