Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng (để cột ngựa vào cọc).danh từEN-VI Dict
- Dây thòng lọng (để bắt ngựa, bò... ).danh từEN-VI Dict
- Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tied the cow with a lariat.
-
The cowboy swung the lariat over his head.
-
They lariat the calf near the fence.