TanroDictionary Sổ từ

lath

/lɑːθ/

Anh
0

lath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà... ); Lát bằng lati.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà... ).danh từEN-VI Dict
  2. Lát bằng lati.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The builder nailed thin lath across the wall.

  2. They lath the ceiling before plastering it.