Nghĩa tiếng Việt
- Bọt (xà phòng, nước).danh từEN-VI Dict
- Mồ hôi (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi.danh từEN-VI Dict
- Xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt.động từEN-VI Dict
- Đánh quật.động từEN-VI Dict
- Sùi bọt, có bọt.động từEN-VI Dict
- Đổ mồ hôi (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Soap made a thick lather in the sink.
-
The horse was all in a lather after the race.
-
She was in a lather before the test.
-
Please lather your hands before washing them.
-
The coach will lather the rug clean.