TanroDictionary Sổ từ

lau chùi

Việt
0

lau chùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như lau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với lau: Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bôngđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Lau chùi bàn ghế.