lay
/leɪ/
lay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bài thơ ngắn, bài vè ngắn; bài hát, bài ca, bài thơ; tiếng chim, hót.
Nghĩa tiếng Việt
- bài thơ ngắn, bài vè ngắn.danh từEN-VI Dict
- bài hát, bài ca, bài thơ.danh từEN-VI Dict
- tiếng chim, hót.danh từEN-VI Dict
- vị trí, phuơng hướng.danh từEN-VI Dict
- đường nét (của bờ sông bờ biển).danh từEN-VI Dict
- người phụ nữ cùng giao hợp.danh từEN-VI Dict
- công việc.danh từEN-VI Dict
- xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.động từEN-VI Dict
- bày, bày biện.động từEN-VI Dict
- làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết.động từEN-VI Dict
- làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng.động từEN-VI Dict
- đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).động từEN-VI Dict
- trình bày, đưa ra.động từEN-VI Dict
- quy (tội), đỗ (lỗi).động từEN-VI Dict
- bắt phải chịu, đánh (thuế).động từEN-VI Dict
- trải lên, phủ lên.động từEN-VI Dict
- đánh, giáng (đòn).động từEN-VI Dict
- đánh cược.động từEN-VI Dict
- hướng (đại bác) về phía.động từEN-VI Dict
- đẻ (chim).động từEN-VI Dict
- , ăn nằm với, giao hợp với.động từEN-VI Dict
- nằm.động từEN-VI Dict
- đẻ trứng (gà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a short lay about winter.
-
She sang a sweet lay softly.
-
We heard the lay of a small bird.
-
The map showed the lay of the land.
-
The lay of the coast changed after the storm.
Cách đọc khác của 「lay」
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ Làm rung động, không còn ở thế ổn định.
Wiktionary
Ví dụ
- Gió lay cây.
- Lay mạnh cho long chân cọc.
- Lay vai gọi dậy.