TanroDictionary

lay

/leɪ/

Anh
0

lay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bài thơ ngắn, bài vè ngắn; bài hát, bài ca, bài thơ; tiếng chim, hót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bài thơ ngắn, bài vè ngắn.danh từEN-VI Dict
  2. bài hát, bài ca, bài thơ.danh từEN-VI Dict
  3. tiếng chim, hót.danh từEN-VI Dict
  4. vị trí, phuơng hướng.danh từEN-VI Dict
  5. đường nét (của bờ sông bờ biển).danh từEN-VI Dict
  6. người phụ nữ cùng giao hợp.danh từEN-VI Dict
  7. công việc.danh từEN-VI Dict
  8. xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.động từEN-VI Dict
  9. bày, bày biện.động từEN-VI Dict
  10. làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết.động từEN-VI Dict
  11. làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng.động từEN-VI Dict
  12. đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).động từEN-VI Dict
  13. trình bày, đưa ra.động từEN-VI Dict
  14. quy (tội), đỗ (lỗi).động từEN-VI Dict
  15. bắt phải chịu, đánh (thuế).động từEN-VI Dict
  16. trải lên, phủ lên.động từEN-VI Dict
  17. đánh, giáng (đòn).động từEN-VI Dict
  18. đánh cược.động từEN-VI Dict
  19. hướng (đại bác) về phía.động từEN-VI Dict
  20. đẻ (chim).động từEN-VI Dict
  21. , ăn nằm với, giao hợp với.động từEN-VI Dict
  22. nằm.động từEN-VI Dict
  23. đẻ trứng (gà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote a short lay about winter.

  2. She sang a sweet lay softly.

  3. We heard the lay of a small bird.

  4. The map showed the lay of the land.

  5. The lay of the coast changed after the storm.

Cách đọc khác của 「lay」

lay

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Làm rung động, không còn ở thế ổn định. Wiktionary

Ví dụ

  • Gió lay cây.
  • Lay mạnh cho long chân cọc.
  • Lay vai gọi dậy.