Nghĩa tiếng Việt
- Người nghèo đói.danh từEN-VI Dict
- Người bị bệnh hủi.danh từEN-VI Dict
- Người ăn mày, người hành khất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lazar had no warm coat in winter.
-
The lazar needed help walking home.
-
The lazar sat beside the market door.