Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng cho thuê.danh từEN-VI Dict
- Cho thuê; thuê.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They signed a lease for the new apartment.
-
They lease the shop for one year.
-
to take a house on a lease of several years
thuê một căn nhà có ký hợp đồng trong nhiều năm
-
long lease
hợp đồng cho thuê dài hạn