Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ che, chỗ tránh gió.danh từEN-VI Dict
- Mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sat under the lee of the large tree.
-
The harbor was on the lee side.
-
under the lee of a house
được một căn nhà che cho khuất gió