TanroDictionary

lee

/liː/

Anh
0

lee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ che, chỗ tránh gió; Mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ che, chỗ tránh gió.danh từEN-VI Dict
  2. Mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat under the lee of the large tree.

  2. The harbor was on the lee side.

  3. under the lee of a house

    được một căn nhà che cho khuất gió