Nghĩa tiếng Việt
- Cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật.danh từEN-VI Dict
- Liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a rude leer.
-
He began to leer at the window.
/lɪə(r)/
leer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật; Liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật.
She gave him a rude leer.
He began to leer at the window.