TanroDictionary Sổ từ

leer

/lɪə(r)/

Anh
0

leer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật; Liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật.danh từEN-VI Dict
  2. Liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him a rude leer.

  2. He began to leer at the window.