TanroDictionary Sổ từ

left-handed

/lɛftˈhændɪd/

Anh
0

left-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuận tay trái; Chuyển từ phải sang trái; Vụng về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuận tay trái.tính từEN-VI Dict
  2. Chuyển từ phải sang trái.tính từEN-VI Dict
  3. Vụng về.tính từEN-VI Dict
  4. Không thành thực, có ẩn ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote the note left-handed.

  2. I need a left-handed screw for this chair.

  3. A left-handed person might struggle with some tools.

  4. He gave her a left-handed compliment about her hair.

  5. a left-handed screw

    đinh ốc xoay trái