Nghĩa tiếng Việt
- Thuận tay trái.tính từEN-VI Dict
- Chuyển từ phải sang trái.tính từEN-VI Dict
- Vụng về.tính từEN-VI Dict
- Không thành thực, có ẩn ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote the note left-handed.
-
I need a left-handed screw for this chair.
-
A left-handed person might struggle with some tools.
-
He gave her a left-handed compliment about her hair.
-
a left-handed screw
đinh ốc xoay trái