TanroDictionary Sổ từ

legion

/ˈliːdʒən/

Anh
0

legion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: . Quân đoàn La Mã, có từ ba đến sáu nghìn người; Nhiều, vô số; đoàn, lũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Quân đoàn La Mã, có từ ba đến sáu nghìn người.danh từEN-VI Dict
  2. Nhiều, vô số; đoàn, lũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The legion marched across the plain.

  2. Many fans are legion in this big city.

  3. their name is Legion

    chúng đông vô số kể